Các dòng Xe tải New Mighty 75S:
Xe tải New Mighty 75S Mui bạt 3.5 tấn.
Xe tải New Mighty 75S Thùng lửng 3.5 tấn.
Xe tải New Mighty 75S Thùng kín Inox 3.5 tấn.
Mô tả về xe tải New Mighty 75S:
Mighty 75S được thiết kế rất khoa học và hiện đại, tổng thể xe nổi bật với kiểu dáng năng động, lại được đánh giá cao bởi tính khí động học được thể hiện trong từng chi tiết xe. Với kích thước tổng thể chiều dài 6.170mm, chiều rộng 2.000mm, chiều cao 2.270mm cùng khả năng chịu tải lên đến 3.5 tấn giúp vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả tùy theo nhu cầu vận chuyển của Quý khách hàng.
Mang tới sức mạnh cho xe tải Hyundai 75S là khối động cơ kiểu mới F-engine Diesel D4GA, dung tích xi lanh 3.933cc đạt công suất cực đại 140ps/2.700rpm và mô men xoắn tối đa đạt 38kg.m/1.400rpm, giúp xe vận hành ổn định, mạnh mẽ, mang lại sự tin cậy cho Quý khách hàng.
Không chỉ được đầu tư nghiên cứu sản xuất về thiết kế và động cơ, 75S với khung xe bằng thép cao cấp cùng khả năng chịu tải tốt còn được trang bị hệ thống xử lí khí thải theo tiêu chuẩn Euro 4 thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu. Xe tích hợp nhiều tính năng an toàn như hệ thống điều hòa lực phanh theo tải trọng, hệ thống chống bó phanh ABS và phanh khí xả đổ đèo mang lại sự an toàn tối ưu trên mọi cung đường.
Ngoài các lọai thùng tiêu chuẩn có xuất xứ từ nhà máy Thành Công như: thùng kín, thùng đông lạnh, thùng lửng, thùng ben,… Hyundai Việt Nhân chúng tôi còn cung cấp các loại thùng chuyên dụng tùy theo nhu cầu của khách hàng. Mời Quý khách hàng liên hệ với chúng tôi ngay để được tư vấn và hỗ trợ.
Thông số kỹ thuật:
Kích thước
D x R x C (mm) |
6,170 x 2,000 x 2,260 |
Vết bánh xe trước/sau |
1,680 / 1,495 |
Chiều dài cơ sở (mm) |
3,415 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
220 |
Chiều dài đầu / đuôi xe |
1,100 / 1,645 |
Góc thoát trước/sau |
29 / 17 |
Số chỗ ngồi |
3 |
Khối lượng bản thân (kg) |
2,600 |
Khối lượng toàn bộ (kg) |
7,500 |
Động cơ
Động cơ |
D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4 |
Dung tích công tác (cc) |
3,933 |
Công suất cực đại (Ps) |
140 / 2,700 |
Tỷ số nén |
17.0:1 |
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) |
103 x 118 |
Momen xoắn cực đại (N.m) |
372 / 1,400 |
Hộp số
Hộp số |
5 số tiến, 1 số lùi |
Đặc tính vận hành
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
6,9 |
Vận tốc tối đa (km/h) |
98,1 |
Khả năng leo dốc tối đa (%) |
34,16 |
Hệ thống treo
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau |
7.00-16 / 7.00-16 |
Các trang bị khác
Tay lái trợ lực |
● |
Vô lăng gật gù |
● |
Khóa cửa trung tâm |
● |
Cửa sổ điều chỉnh điện |
● |
Điều hòa nhiệt độ |
chỉnh tay |
Radio + AUX +USB |
● |
Bộ điều hòa lực phanh |
● |
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ |
● |