Xe tai thùng dài, xe tải bồn, xe tải gắn cẩu, xe tải mui bạt, xe ben, xe bồn xăng dầu, xe chở linh kiện điện tử, xe đầu kéo

Chuyên cung cấp các dòng xe tải thùng dài, cung cấp xe đầu kéo, phân phối xe ben, cung cấp xe chở linh kiện điện tử, bán xe tải thùng dài, bán xe tải gắn cẩu

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG.

Hỗ trợ mua xe tải hyundai trả góp.

Thủ tục đơn giản, nhanh chóng.

Đóng thùng tại công ty - thùng đóng theo yêu cầu khách hàng.

Thùng mui bạt - thùng kín - đông lạnh - bửng nâng - gắn cẩu - ben, chuyên dùng... Cung cấp các loại phụ tùng phụ kiện ô tô chính hãng.

Dịch vụ hậu mãi, bảo dưỡng và chính sách bảo hành chu đáo, tận tâm.

Hotline: 0918 462 436

Liên hệ  

Mô tả xe tải cẩu huyndai Mighty EX8

Mighty EX8 gắn cẩu là mẫu xe tải mới nhất của Hyundai tại Viêt Nam trong phân khúc tải trung, với những đổi mới mang tính đột phá cả về động cơ, kích thước, tải trọng cho đến thiết kế đậm nét hiện đại và hầm hố. Mighty EX8 series gắn cẩu từ lâu đã được xem là một trong những dòng xe chuyên dụng không thể thiếu trong ngành xây dựng, vận tải. Đồng thời, việc sở hữu một chiếc xe tải cẩu sẽ giúp Quý khách hàng tiết kiệm được nhiều chi phí, thay vì phải mua một chiếc xe tải chở hàng hay một chiêc cẩu tự hành tốn kém. Do đó, việc sở hữu một chiếc xe tải gắn cẩu, Quý khách hàng có thể vừa chở hàng, vừa cẩu hàng và vừa bốc dỡ hàng xuống chỉ với một chiếc xe. Mighty EX8 Series gắn cẩu chắc chắn sẽ đem đến cho Quý khách hàng những trải nghiệm vượt hơn cả mong đợi.

Với mong muốn mang đến một không gian làm việc thoải mái, tiện nghi và hiện đại nhất cho tài xế, Mighty EX series được trang bị vượt xa tiêu chuẩn của một chiếc xe tải thông thường. Không chỉ dừng lại ở kích thước cabin rộng rãi giúp tài xế thoải mái hơn, Mighty EX series còn được bố trí hàng loạt những tiện ích đi kèm, rất cần thiết với mỗi bác tài trên các chặng đường dài.

Thông số kỹ thuật:

Kích thước tổng thể xe (mm) 7,620 x 2,230 x 3,010
Kích thước lòng thùng xe (mm) 5,070 x 2,090 x 500
Tải trọng hàng hoá (Kg) 6,000

 

Kích thước

D x R x C (mm) 7,385x2,145x2,340
Vết bánh xe trước/sau 1,680/1,650
Chiều dài cơ sở (mm) 4,200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,140/2,060
Góc thoát trước/sau 26/16
Số chỗ ngồi 3
Khối lượng bản thân (kg) 2,700
Khối lượng toàn bộ (kg) 11,000

Động cơ

Mã động cơ D4CC
Loại động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích công tác (cc) 2,891
Công suất cực đại (Ps) 160Ps/3,000
Tỷ số nén 15.5 : 1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 95 x 102
Momen xoắn cực đại (N.m) 392/ 1,500 ~ 2,800

Hộp số

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

Đặc tính vận hành

Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 8.19
Vận tốc tối đa (km/h) 83
Khả năng leo dốc tối đa (%) 21.8

Hệ thống treo

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Lốp trước/sau 8.25 - 16/ 8.25 - 16

Các trang bị khác

Radio + AUX X
Hệ thống điều hòa X
Tay lái trợ lực X
Vô lăng gật gù X
Cửa sổ điều chỉnh điện X
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy X

 


 


Chat Zalo