Thông tin mô tả xe đầu kéo hyundai.
Sau một thời gian dài lái xe đôi khi thậm chí cả ngày trên đường, lái xe tải có vẻ như là công việc khó khăn nhất trên thế giới. Đó là lý do tại sao các nhà thiết kế và kỹ sư của chúng tôi đã tạo ra loại cabin với không giam thoải mái nhất. Chỉ cần nhìn vào nội thất bên trong cabin của chúng tôi bạn sẽ thấy chúng tôi đã thực sự làm việc tốt như thế nào. Từ bảng điều khiển trung tâm, cửa sổ điện cho hệ thống khóa cửa trung tâm và nhiều thùng chứa, mọi tính năng trong cabin được thiết kế để giảm căng thẳng cho lái xe hàng ngày.
Khung xe và hệ thống treo
Tăng cường độ bền của khung xe đảm bảo đủ tải trọng , tăng số lá nhíp trước và sau giúp nâng cao khả năng chịu tải.
Cầu sau loại giảm tải
Cầu trước và cầu sau truyền được công suất lớn. Cầu sau với hệ thống khóa bánh xe giúp cho xe dễ dàng di chuyển trên những đoạn đường xấu với vành và lốp cỡ 24’’.
Vành 22.5” & Lốp 12R22.5
Lốp radial cỡ 22,5’’ có tuổi thọ cao, chống trơn trượt bánh xe và tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn, êm hơn và an toàn hơn.
Động cơ D6CA41 (410ps/1.900rpm)
Dung tích: 12.920 cc (Tci) Momen xoắn tối đa: 188kg.m/1.500 rpm.
Thùng nhiên liệu
Thể tích: 350 lít (thùng thép) và 380 lít (Thùng hợp kim nhôm).
Thanh cân bằng trước.
Thanh cân bằng trước giúp tăng đọ cứng của cấu trúc để có thể hấp thụ hiệu quả hơn các rung động và phản lực của mặt đường.
Thông số kỹ thuật xe:
Kích thước
Vết bánh xe trước/sau |
6 x 4 |
Chiều dài cơ sở (mm) |
4.350 (3.050 + 1.300) |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) |
6,8 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
250 |
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg) |
8.930 |
Động cơ
Mã động cơ |
D6CC41 |
Loại động cơ |
Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh, turbo tăng áp |
Dung tích công tác (cc) |
12.920 |
Công suất cực đại (Ps) |
410/1.900 |
Momen xoắn cực đại (Kgm) |
188/1.500 |
Dung tích thùng nhiên liệu (L) |
350 |
Hộp số
Hộp số |
16 số tiến & 2 số lùi |
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ) |
0,855 |
Vận tốc tối đa (km/h) |
120 |
Hệ thống treo
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe |
Phía trước lốp đơn/ Phía sau lốp đôi |
Cỡ lốp xe (trước/sau) |
12R22.5-16PR |
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ |
Phanh khí xả, kiểu van bướm |
Hệ thống phanh chính |
Phanh loại tang trống, khí nén 02 dòng |