Các dòng xe tải mighty ex8 thùng lửng:
Xe tải MIGHTY EX8 Thùng kín inox 8 tấn
Xe tải MIGHTY EX8 Xe tải thùng lửng
Xe tải MIGHTY EX8 Thùng mui bạt 7 tấn
Xe tải MIGHTY EX8 Thùng Đà Lạt 8 tấn
Xe tải MIGHTY EX8 Thùng bảo ôn
Mô tả xe tải mighty ex8 thùng lửng:
Mighty EX6 và EX8 là mẫu xe tải mới nhất của Hyundai tại Viêt Nam trong phân khúc tải trung, với những đổi mới mang tính đột phá cả về động cơ, kích thước, tải trọng cho đến thiết kế. Không chỉ là một chiếc xe với khả năng vận tải hàng hóa thông thường, Mighty EX series chắc chắn sẽ đem đến cho bạn những trải nghiệm vượt hơn cả mong đợi. Mighty EX6 và EX8 là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại và tính ứng dụng cao. Cabin được thiết kế mang phong cách Châu Âu, theo kiểu “vuông” hiện đại và khác biệt.
Ngoại thất & Nội thất.
Đèn pha + đèn xi nhan cỡ lớn, bố trí theo chiều dọc, tạo sự khỏe khoắn, cứng cáp
Đèn sương mù hình chữ nhật – một trong những đột phá trong thiết kế của EX series
Bậc lên xuống kích thước lớn hơn, có mái che, chống trơn trượt, an toàn hơn, thuận tiện hơn
Cặp gương chiếu hậu kiểu mới, tích hợp thêm gương phụ giúp tăng góc quan sát và độ an toàn khi vận hành xe, bổ sung tính năng chỉnh điện 4 hướng và sấy gương.
Kính chắn gió được thiết kế rộng hơn 70mm và cao hơn 20mm, đem đến khả năng quan sát tốt hơn cho tài xế, tăng độ an toàn khi vận hành.
Lưới tản nhiệt được thiết kế mới, khác biệt hơn, mạnh mẽ hơn.
Với mong muốn mang đến một không gian làm việc thoải mái, tiện nghi và hiện đại nhất cho tài xế, Mighty EX series được trang bị vượt xa tiêu chuẩn của một chiếc xe tải thông thường. Không chỉ dừng lại ở kích thước cabin rộng rãi giúp tài xế thoải mái hơn, Mighty EX series còn được bố trí hàng loạt những tiện ích đi kèm, rất cần thiết với mỗi bác tài trên các chặng đường dài.
Thông số kỹ thuật:
Kích thước
D x R x C (mm) |
7,385x2,145x2,340 |
Vết bánh xe trước/sau |
1,680/1,650 |
Chiều dài cơ sở (mm) |
4,200 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
230 |
Chiều dài đầu / đuôi xe |
1,140/2,060 |
Góc thoát trước/sau |
26/16 |
Số chỗ ngồi |
3 |
Khối lượng bản thân (kg) |
2,700 |
Khối lượng toàn bộ (kg) |
11,000 |
Động cơ
Mã động cơ |
D4CC |
Loại động cơ |
Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
Dung tích công tác (cc) |
2,891 |
Công suất cực đại (Ps) |
160Ps/3,000 |
Tỷ số nén |
15.5 : 1 |
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) |
95 x 102 |
Momen xoắn cực đại (N.m) |
392/ 1,500 ~ 2,800 |
Hộp số
Hộp số |
5 số tiến, 1 số lùi |
Đặc tính vận hành
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
8.19 |
Vận tốc tối đa (km/h) |
83 |
Khả năng leo dốc tối đa (%) |
21.8 |
Hệ thống treo
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau |
8.25 - 16/ 8.25 - 16 |
Các trang bị khác
Radio + AUX |
X |
Hệ thống điều hòa |
X |
Tay lái trợ lực |
X |
Vô lăng gật gù |
X |
Cửa sổ điều chỉnh điện |
X |
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy |
X |