Xe tai thùng dài, xe tải bồn, xe tải gắn cẩu, xe tải mui bạt, xe ben, xe bồn xăng dầu, xe chở linh kiện điện tử, xe đầu kéo

Chuyên cung cấp các dòng xe tải thùng dài, cung cấp xe đầu kéo, phân phối xe ben, cung cấp xe chở linh kiện điện tử, bán xe tải thùng dài, bán xe tải gắn cẩu

Trang chủ / Xe tải hyundai thùng lửng / Xe tải thùng lửng New Mighty 110S 7 Tấn Chassi

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG.

Hỗ trợ mua xe tải hyundai trả góp.

Thủ tục đơn giản, nhanh chóng.

Đóng thùng tại công ty - thùng đóng theo yêu cầu khách hàng.

Thùng mui bạt - thùng kín - đông lạnh - bửng nâng - gắn cẩu - ben, chuyên dùng... Cung cấp các loại phụ tùng phụ kiện ô tô chính hãng.

Dịch vụ hậu mãi, bảo dưỡng và chính sách bảo hành chu đáo, tận tâm.

Hotline: 0918 462 436

Liên hệ  

Các dòng xe tải New Mighty 110S thùng lửng.

Xe tải New Mighty 110S Thùng lửng 7 tấn.

Xe tải New Mighty 110S Mui bạt 7 tấn.

Xe tải New Mighty 110S Thùng kín Inox 7 tấn.

Xe tải New Mighty 110S Đông lạnh 7 tấn.

Mô tả xe tải New Mighty 110S thùng lửng.

Tiếp nối thành công của các dòng xe Hyundai HD99, Hyundai HD120, Là một siêu phẩm vừa ra mắt thị trường trong năm 2018 vừa qua, Hyundai New Mighty 110S và Hyundai New Mighty 110SP – chiếc xe có tải trọng lên đến 7 tấn mang lại một làn gió mới với nhiều điểm nổi trội.

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đa dụng đáp ứng mọi kỳ vọng vận tải đường bộ, Hyundai sẽ cung cấp cho bạn. Với Hyundai New Mighty 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, Hyundai New Mighty 110S/110SP mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng. 

Ngoại thất:

Xe tải Hyundai New Mighty 110S sở hữu thiết kế mạnh mẽ, khỏe khoắn với Kích thước tổng thể chiều dài 6.630mm, chiều rộng 2.000mm, chiều cao 2.300mm. Kích thước xe khá hợp lí nhưng 110S lại có tải trọng lên đến 7 tấn kết hợp với thùng dài 5m mang lại hiệu quả vận tải cao, phù hợp với đa số nhu cầu của khách hàng tại thị trường trong nước hiện nay.

Nội thất:

Ngoại hình xe Hyundai 110s nổi bật kiểu dáng cabin đầu gù đặc trưng của Hyundai Thành Công với kích thước khoang cabin rộng rãi, có khả năng giảm tiếng ồn cao, mang lại sự thoải mái cho các bác tài. Nội thất xe cũng được chăm chút, trang bị hiện đại với tablo ốp vân gỗ sang trọng, hệ thống màn hình hiển thị đa thông tin,.. hỗ trợ lái xe làm việc một cách dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, hệ thống điều hòa 2 chiều tạo ion, ghế nỉ cao cấp cùng đầu đĩa CD, FM, USB,.. giúp lái xe có một hành trình dài thoải mái cùng cảm giác thú vị khi cầm lái.

Động cơ:

Bên cạnh những điểm nổi bật về ngoại hình và nội thất, điểm gây ấn tượng mạnh mẽ với người dùng là động cơ D4GA cho công suất cực đại lên đến 140 mã lực đối với 110S và 150 mã lực đối với 110SP, mô men xoắn tối đa lên đến 372N.m/1.400rpm. Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp kết hợp với hộp số sàn 5 số tiến, 1 số lùi cho khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường theo tiêu chuẩn Euro 4.

New Mighty 110S đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra, chạy thử nghiệm tại Việt Nam, đồng thời áp dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của Hyundai trên thế giới nói chung và tại thị trường Việt Nam nói riêng.

Thông số kỹ thuật xe.

Kích thước

D x R x C (mm) 6,630 x 2,000 x 2,300 
Vết bánh xe trước/sau 1,680 / 1,495
Chiều dài cơ sở (mm) 3,775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,075 / 1,730
Góc thoát trước/sau 29 / 16
Số chỗ ngồi 3
Khối lượng bản thân (kg) 2,820
Khối lượng toàn bộ (kg) 10,600

Động cơ

Động cơ D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
Dung tích công tác (cc) 3,933
Công suất cực đại (Ps) 140 - 150 / 2,700
Tỷ số nén 17.0:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Momen xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400

Hộp số

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

Đặc tính vận hành

Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7,6
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4
Khả năng leo dốc tối đa (%) 20.62

Hệ thống treo

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Lốp trước/sau 8.25-16 / 8.25-16 

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Radio + AUX +USB
Bộ điều hòa lực phanh
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

 


 


Chat Zalo